Bản dịch của từ Zambia trong tiếng Việt

Zambia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Zambia(Noun)

zˈæmbiə
ˈzæmbiə
01

Thủ đô là Lusaka, thành phố lớn nhất và là trung tâm thương mại của Zambia

Capital city is Lusaka which is the largest city and commercial center of Zambia

Ví dụ
02

Đất nước này không giáp biển và có chung biên giới với tám quốc gia khác

The country is landlocked and shares borders with eight other countries

Ví dụ
03

Một quốc gia ở miền Nam châu Phi nổi tiếng với hệ động vật hoang dã và tài nguyên thiên nhiên đa dạng

A country in southern Africa known for its diverse wildlife and natural resources

Ví dụ

Họ từ