Bản dịch của từ Ze trong tiếng Việt

Ze

Noun [U/C] Pronoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ze(Noun)

zˈi
zˈi
01

Phiên âm không chuẩn của âm tiết 'ze' dùng để mô tả cách phát âm mang ảnh hưởng của ngoại ngữ (thường là tiếng Pháp hoặc tiếng Đức) — tức là viết lại cách nói có giọng nước ngoài.

Nonstandard spelling of the usually signifying a foreign accent often French or German.

外语口音的拼写方式

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Ze(Pronoun)

zˈi
zˈi
01

Từ đại từ thay thế ít gặp, không chuẩn, dùng để chỉ ngôi thứ ba số ít mà không nêu giới tính, tương đương với ‘they’ số ít và song song với đại từ có giới tính ‘he’ và ‘she’. Dùng khi muốn tránh xác định giới tính của người được nhắc tới.

Rare nonstandard a genderneutral thirdperson singular subject pronoun equivalent to singular they and coordinate with gendered pronouns he and she.

一种中性第三人称单数代词,类似于“他们”。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh