Anh - Việt

Bản dịch của từ Zealotry trong tiếng Việt

zealotry

Noun

zealotry (Noun)

/zˈɛlətɹi/
/zˈɛlətɹi/
AI

Nghĩa 01

Sự cuồng tín; thái độ nhiệt thành cực đoan và không chịu khoan nhượng trong việc theo đuổi lý tưởng tôn giáo, chính trị hoặc các niềm tin khác.

Fanatical and uncompromising pursuit of religious political or other ideals fanaticism.

Ví dụ
Sự cuồng tín của một số nhà hoạt động có thể dẫn đến chia rẽ xã hội.The zealotry of some activists can lead to social division and conflict.
Nhiều người tin rằng sự cuồng tín làm hại cấu trúc xã hội của cộng đồng.Many believe that zealotry harms the social fabric of our communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh