Bản dịch của từ Zing trong tiếng Việt

Zing

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Zing(Noun)

zɪŋ
zˈɪŋ
01

Tinh thần, sức sống hoặc sự hăng hái năng động; cảm giác tươi mới, sôi nổi và đầy năng lượng.

Energy enthusiasm or liveliness.

Ví dụ

Dạng danh từ của Zing (Noun)

SingularPlural

Zing

Zings

Zing(Verb)

zɪŋ
zɪŋ
01

Phê bình hoặc công kích ai đó một cách gay gắt, sắc bén.

Attack or criticize sharply.

Ví dụ
02

Di chuyển nhanh kèm theo tiếng rít, tiếng vo ve cao (như tiếng vật gì đó lao qua không khí hoặc động cơ nhỏ phát ra âm thanh thót).

Move rapidly making a highpitched ringing or whining noise.

Ví dụ

Dạng động từ của Zing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Zing

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Zinged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Zinged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Zings

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Zinging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ