Bản dịch của từ Zipper clause trong tiếng Việt
Zipper clause

Zipper clause(Noun)
Một điều khoản trong hợp đồng quy định rằng tất cả các điều khoản và điều kiện của thỏa thuận đều được chứa đựng đầy đủ trong tài liệu, ngăn cản việc giới thiệu các thỏa thuận hoặc hiểu biết khác.
A provision in a contract that stipulates that all terms and conditions of the agreement are fully contained within the document, preventing the introduction of other agreements or understandings.
Một điều khoản kích hoạt việc thương lượng hoặc thảo luận về các điều khoản hợp đồng vào những thời điểm đã được chỉ định.
A clause that triggers negotiations or discussions about contract terms at specified times.
Được sử dụng trong quan hệ lao động để chỉ một điều khoản yêu cầu các bên trong thỏa thuận thảo luận về việc thay đổi các điều khoản theo các khoảng thời gian đều đặn.
Used in labor relations to refer to a clause that requires the parties to an agreement to discuss changes in terms at regular intervals.
