Bản dịch của từ Zoning trong tiếng Việt

Zoning

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Zoning(Noun)

zˈoʊnɪŋ
zˈoʊnɪŋ
01

Hành động chia một khu vực thành các vùng (khu) khác nhau, thường để quản lý sử dụng đất, quy hoạch hoặc kiểm soát hoạt động trong từng vùng.

The act of dividing an area into zones or regions.

Ví dụ

Zoning(Verb)

zˈoʊnɪŋ
zˈoʊnɪŋ
01

Phân chia hoặc chỉ định một khu vực thành các vùng/không gian khác nhau theo mục đích sử dụng hoặc chức năng (ví dụ: khu dân cư, khu thương mại, khu công nghiệp).

Divide into or designate for different zones.

Ví dụ

Dạng động từ của Zoning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Zone

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Zoned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Zoned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Zones

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Zoning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ