Anh - Việt

Bản dịch của từ Zoning trong tiếng Việt

zoning

NounVerb

zoning (Noun)

/zˈoʊnɪŋ/
/zˈoʊnɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động chia một khu vực thành các vùng (khu) khác nhau, thường để quản lý sử dụng đất, quy hoạch hoặc kiểm soát hoạt động trong từng vùng.

the act of dividing an area into zones or regions.

Ví dụ
Phân vùng giúp các thành phố quản lý khu vực dân cư và thương mại hiệu quả.Zoning helps cities manage residential and commercial areas effectively.
Phân vùng không cho phép nhà máy gần trường học ở Springfield.Zoning does not allow factories near schools in Springfield.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

zoning (Verb)

/zˈoʊnɪŋ/
/zˈoʊnɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Phân chia hoặc chỉ định một khu vực thành các vùng/không gian khác nhau theo mục đích sử dụng hoặc chức năng (ví dụ: khu dân cư, khu thương mại, khu công nghiệp).

divide into or designate for different zones.

Ví dụ
Thành phố đang phân chia khu vực cho công viên và nhà ở.The city is zoning areas for parks and residential buildings.
Họ không phân chia khu công nghiệp gần trường học.They are not zoning the industrial area near the school.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của zoning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

zone

V2

Quá khứ đơn

Past simple

zoned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

zoned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

zones

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

zoning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh