Bản dịch của từ 一丁 trong tiếng Anh
一丁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一丁 (Danh từ)
【yì dīng】
01
Not knowing even a single character; illiterate or extremely uneducated (idiomatic)
2.《旧唐书.张弘靖传》:“今天下无事,汝辈挽得两石力弓,不如识一丁字。”宋吴曾《能改斋漫录.辨误三》:“窦苹《唐书音训》云:‘丁恐当作个。’予尝以窦说虽当﹐而无所据。偶读孔毅父《续世说》﹐引宏靖曰:‘汝曹能挽两石弓﹐不若识一个字’﹐乃作此个字。因知个误为丁﹐无可疑者。”“丁”与“个”形近﹐故误。后因谓不识字或学极浅陋者为不识一丁。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
02
One nail (a single metal nail)
3.一枚钉子。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
03
One adult male; a man (archaic or literary usage)
1.一个成年男子。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一丁
yī
一
dīng
丁
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁不识
一丁点
一丁点儿
丁一卯二
丁一确二
丁丁
丁丁光光
丁丁列列
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一亿
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
