Bản dịch của từ 一切种智 trong tiếng Anh

一切种智

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一切种智 (Cụm từ)

yī qiè zhǒng zhì
01

佛教关于智慧的名词之一。(1)就广义言,与'一切智'同,指无所不知的佛智。隋吉藏《法华义疏》卷六'若是一切种智但在于佛,故以佛名标一切种智也。'(2)三智之一,相对于'一切智'而言,指对总相﹑别相的全面认识。《大智度论》卷二七'一切种智者,观种种法门,破诸无明。'又'佛尽知诸法总相别相故,名为一切种智。'《摩诃般若波罗蜜经.三慧品》'一相故名一切种智,所谓一切法寂灭相。复次诸法行类相貌,名字显示说佛如实知,以是故名一切种智。'参见'一切智'。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一切种智

qiè

zhǒng

zhì

一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép