Bản dịch của từ 七命 trong tiếng Anh
七命
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qi | ㄑㄧ | N/A | N/A | N/A |
七命 (Danh từ)
【qī mìng】
01
A feudal rank in the Zhou dynasty — the seventh grade of nobility (a level in the ancient Chinese system of enfeoffment, e.g., granted as a small fief/honour).
周代官爵的第七级,赐国侯伯。
Ví dụ
02
A classical/archaic term meaning 'seven names' (equivalent to 七名) used in older Chinese texts.
犹言七名。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
03
Figurative: a local high official or governor in charge of a territory (archaic/literary)
借指封疆大吏。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七命
qī
七
mìng
命
- Bính âm:
- 【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
- Các biến thể:
- 柒, 𠀁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慼
𠀁
㱦
鶈
栖
䗁
蹊
鏚
𠔶
䫏
恓
敧
㐀
𠀌
車
𠀒
𠁝
𠀮
无
𠀴
上
𠀱
𠀪
𠀸
丅
八
𠄟
𠚣
𠂆
乂
𠃏
𠙴
丩
𠄍
厂
人
七窍
七巧板
七窍生烟
十七孔桥
七夕
七喜
十七
七月
第七
七情
头七
七彩
七七
七窍
