Bản dịch của từ 三三制 trong tiếng Anh

三三制

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三三制 (Danh từ)

sān sān zhì
01

A personnel-allocation system (during the Anti-Japanese War): in local democratic regimes, the Communist Party, democratic parties, and non-party individuals each occupy one-third of positions.

1.抗日战争时期,中国共产党在抗日根据地建立民主政权时,实行的一种人员分配制度。即在政权机构中,中国共产党﹑民主党派和无党派人士各占三分之一。

Ví dụ
02

A system of dividing all members into three parts with clear duties and regular rotation (a three-part rotation system).

2.指把全体成员分为三部分,分工明确,定期轮换的制度。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三三制

sān

sān

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
制一
制世
制中
制举
制举业
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép