Bản dịch của từ 三三制政权 trong tiếng Anh

三三制政权

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三三制政权 (Danh từ)

sān sān zhì zhèng quán
01

A wartime governance system (the 'three–three system') used in Anti-Japanese base areas: personnel divided into three equal groups (Communist Party members, left-progressives, and middle/other elements) while ensuring Communist leadership.

抗日战争时期,中国共产党制定和实行的关于敌后抗日根据地政权建设的政策。1940年3月,中共中央发出《抗日根据地的政权问题》的指示,规定在抗日根据地政权人员分配上实行三三制,即共产党员、左派进步分子、中间分子及其他分子各占三分之一。三三制政权的原则必须保证共产党员在政权中占领导地位。建立三三制政权,对于夺取抗战的胜利,起到了重要作用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三三制政权

sān

sān

zhì

zhèng

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
制一
制世
制中
制举
制举业
政主
政乱
政争
政事
政事堂
权与
权且
权义
权书
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép