Bản dịch của từ 三台五马 trong tiếng Anh

三台五马

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三台五马 (Danh từ)

sān tái wú mǎ
01

Noun (classical): high-ranking officials or persons of great power and status; famed/privileged officeholders (literally “three platforms, five horses,” a metaphor for eminent officials).

三台:原指星名,这里指尚书、御史、谒者;五马:用五匹马驾车,指太守。原指居三台或太守之位。后比喻达官显宦。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三台五马

sān

tái

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
台下
台严
台中
台中市
台仆
五一六通知
五一节
五丁
五七
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép