Bản dịch của từ 三吏 trong tiếng Anh

三吏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三吏 (Danh từ)

sān lì
01

Refers to the three high-ranking ministers (the three qing) — a historical term for three chief officials.

指三卿。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

The Three Excellencies (ancient imperial offices) — the three highest central ministers (Taiwei, Situ, Sikong).

即三公。

Ví dụ
03

A literary term referring to Du Fu's three poems about officials and the people's suffering: 'Xin'an Li', 'Tongguan Li', and 'Shiháo Li'; collectively paired with his three farewell poems as the 'Three Officials and Three Farewells.'

指唐杜甫的著名诗作《新安吏》﹑《潼关吏》﹑《石壕吏》。文学史上与他的《新婚别》﹑《垂老别》﹑《无家别》合称'三吏三别'。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三吏

sān

三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép