Bản dịch của từ 三命 trong tiếng Anh

三命

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三命 (Danh từ)

sān mìng
01

In Zhou dynasty ranking, one of the nine noble ranks (jiu-ming); 'san-ming' denotes the rank for high nobles/officials equivalent to the dukes/marquees/earls' chief ministers.

1.周代分官爵为九等,称九命。三命为公侯伯之卿。命,爵命。见《周礼.春官.典命》﹑《礼记.王制》。

Ví dụ
02

(archaic) an official commission or appointment order for prefectural/magistrate office

2.称任州府官的辟命。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

(fortune-telling) the three aspects of fate—shòumìng (being destined), zāomìng (encountering fate), suímìng (following fate); a technical term in Chinese astrology/divination for three kinds of destiny

3.术数家以受命﹑遭命﹑随命为“三命”。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

04

Three kinds of lifespan: upper, middle, and lower longevity (traditional categorization of longevity).

4.三种寿命。指上寿﹑中寿﹑下寿。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三命

sān

mìng

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép