Bản dịch của từ 三归 trong tiếng Anh
三归

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三归 (Danh từ)
1. (archaic) Marrying women of three different surnames; to take wives from three clans. 2. (historical) a term/place-name or reward related to the story of Guan Zhong (used in classical texts).
1.娶三姓女子。《论语.八佾》:“管氏有三归。”何晏集解引包咸曰:“三归,娶三姓女也。妇人谓嫁曰归。”《汉书.地理志下》:“﹝管仲﹞身在陪臣而取三归。”颜师古注:“三归,三姓之女。”宋苏轼《东坡志林.七德八戒》:“管仲之相桓公也……使家有三归之病,而国有六嬖之祸,故桓公不王,而孔子小之。”按,关于“三归”的解释尚有数说:(1)三处家庭。俞樾《群经平议.论语一》:“所谓三归者,即从管仲言,谓管仲自朝而归,其家有三处也。”(2)地名。指管仲之采邑。《晏子春秋.内杂下二八》:“昔先君桓公,有管仲恤劳齐国,身老,赏之以三归,泽及子孙。”章炳麟《封建考》:“管仲让不忘上,而家有三归反坫。案《春秋》书‘城小谷’,文不系齐,则管氏亦比关内侯也。”
1) Name of a historical platform/altar (the 'Three-Return Platform'); 2) A traditional rule for market tax — the customary portion of market rent/tax remitted to the government.
2.(3)台名。汉刘向《说苑.善说》:“管仲故筑三归之台,以自伤于民。”宋王应麟《困学纪闻.论语》:“《说苑》:‘管仲筑三归之台,以自伤于民。’﹝朱熹﹞《集注》取之。”(4)指按常例缴纳给公家的市租。清郭嵩焘《释三归》:“此盖《管子》九府轻重之法,当就《管子》书求之。《山至数》篇曰:‘则民之三有归于上矣。’三归之名,实本于此。是所谓三归者,市租之常例之归之公者也。”
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Buddhist term: taking refuge in the Three Jewels — the Buddha, the Dharma (teachings), and the Sangha (monastic community); also called 'taking the three refuges.'
3.亦作“三皈”。佛教语。指皈依佛﹑法﹑僧三宝。即以佛为师,以法为药,以僧为友。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三归
sān
三
guī
归
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
