Bản dịch của từ 三江 trong tiếng Anh
三江

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三江 (Danh từ)
Proper noun: in ancient Shu (Sichuan), “Sanjiang” refers to three rivers — the Min, Fu and Tuo rivers.
蜀有三江,即岷江﹑涪江﹑沱江。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
A proper name referring to the three rivers in Northeast Asia: Yalu River (鸭绿江), Songhua River (松花江) and Heilongjiang/Amur River (黑龙江).
指鸭绿江﹑松花江﹑黑龙江。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Refers to the three rivers in Guangdong — Xijiang, Beijiang and Dongjiang (collectively). A geographic/place name.
指广东境内的西江﹑北江﹑东江。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
A collective term (archaic) for multiple rivers or important waterways; a region of rivers
古代各地众多水道的总称。《书·禹贡》'三江既入,震泽底定。'《周礼·夏官·职方氏》'其川三江。'汉以后有多种解释。《国语·越语上》韦昭注以吴江﹑钱塘江﹑浦阳江为三江。《水经注·沔水》引郭璞说以岷江﹑松江﹑浙江为三江。《书·禹贡》陆德明释文引《吴地记》以松江﹑娄江﹑东江为三江。《汉书·地理志上》颜师古注以北江﹑中江﹑南江为三江。
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三江
sān
三
jiāng
江
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
