Bản dịch của từ 三江 trong tiếng Anh

三江

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三江 (Danh từ)

sān jiāng
01

Proper noun: in ancient Shu (Sichuan), “Sanjiang” refers to three rivers — the Min, Fu and Tuo rivers.

蜀有三江,即岷江﹑涪江﹑沱江。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

A proper name referring to the three rivers in Northeast Asia: Yalu River (鸭绿江), Songhua River (松花江) and Heilongjiang/Amur River (黑龙江).

指鸭绿江﹑松花江﹑黑龙江。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

Refers to the three rivers in Guangdong — Xijiang, Beijiang and Dongjiang (collectively). A geographic/place name.

指广东境内的西江﹑北江﹑东江。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

04

A collective term (archaic) for multiple rivers or important waterways; a region of rivers

古代各地众多水道的总称。《书·禹贡》'三江既入,震泽底定。'《周礼·夏官·职方氏》'其川三江。'汉以后有多种解释。《国语·越语上》韦昭注以吴江﹑钱塘江﹑浦阳江为三江。《水经注·沔水》引郭璞说以岷江﹑松江﹑浙江为三江。《书·禹贡》陆德明释文引《吴地记》以松江﹑娄江﹑东江为三江。《汉书·地理志上》颜师古注以北江﹑中江﹑南江为三江。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三江

sān

jiāng

三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép