Bản dịch của từ 三经 trong tiếng Anh

三经

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三经 (Danh từ)

sān jīng
01

2.儒家的三部经书。指《易》﹑《诗》﹑《春秋》。

Ví dụ
02

The three favorable factors — right timing, geographic advantage, and harmony among people

1.谓天时﹑地利﹑人和。

Ví dụ
03

5.指《诗》六义中的赋﹑比﹑兴。《朱子语类》卷八十:“三经是赋﹑比﹑兴,是做诗底骨子。”一说指《风》﹑《雅》﹑《颂》。

Ví dụ
04

The three Confucian classics: the Xiaojing (Classic of Filial Piety), the Lunyu (Analects), and the Mengzi (Mencius).

4.儒家的三部经书。指《孝经》﹑《论语》﹑《孟子》。《宋史.艺文志一》有刘元刚《三经演义》,清黄丕烈辑《三经音义》,均指上述三书。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

05

The 'Three Classics' of Confucianism — the three canonical books (Shī , Shū , Zhōu Lǐ 周礼) studied in traditional Confucian scholarship.

3.儒家的三部经书。指《诗》﹑《书》﹑《周礼》。王安石曾撰《毛诗义》﹑《尚书义》﹑《周官新义》,合称《三经新义》。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三经

sān

jīng

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép