Bản dịch của từ 三表五饵 trong tiếng Anh

三表五饵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三表五饵 (Danh từ)

sān biáo wú ěr
01

An early Han diplomatic/psychological strategy (by Jia Yi/Chen Xian) toward the Xiongnu: using 'three demonstrations' of goodwill and 'five enticements' (gifts, luxuries, music, women, palaces, servants, etc.) to placate or attract the enemy.

汉代贾谊陈献的防御匈奴的办法。以立信义﹑爱人之状和好人之技为“三表”;以赐之盛服车乘﹑盛食珍味﹑音乐妇人﹑高堂邃宇府库奴婢和亲近安抚为“五饵”。见《新书.匈奴》。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三表五饵

sān

biǎo

ěr

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
表丈
表丈人
表举
表亲
表仪
五一六通知
五一节
五丁
五七
饵丹
饵人
饵兵
饵名钓禄
饵块
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép