Bản dịch của từ 三逆 trong tiếng Anh
三逆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三逆 (Danh từ)
【sān nì】
01
The three grave offenses: violating heaven, earth, and people (archaic term for three major crimes)
1.指逆天﹑逆地﹑逆人三大罪。
Ví dụ
02
A historical collective name for three rebels — Wu Sangui, Geng Jingzhong, and Shang Zhixin — who rose in rebellion early in the Qing dynasty
3.指吴三桂﹑耿精忠﹑尚之信。清初,三人曾相继起兵反叛。
Ví dụ
03
Buddhist term: the three great heinous crimes among the five gravest offenses—breaking monastic harmony, injuring the Buddha, and killing a nun.
2.佛教语。指恶比丘提婆所犯五逆中的三大罪,即破和合僧(破坏寺庙僧众秩序)﹑伤佛﹑杀比丘尼。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三逆
sān
三
nì
逆
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
逆书
逆乱
逆争
逆事
逆产
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
