Bản dịch của từ 上命 trong tiếng Anh

上命

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上命 (Động từ)

shàng mìng
01

To revere or strictly follow military orders; to uphold command directives

3.崇尚军令。上,通“尚”。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

An order from a superior (often refers specifically to an imperial/sovereign command)

1.上级的命令,特指君命。

Ví dụ
03

To enjoy a long life; long-lived (classical/literary usage)

2.谓长寿。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上命

shàng

mìng

Các từ liên quan

上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép