Bản dịch của từ 上神 trong tiếng Anh

上神

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上神 (Danh từ)

shàng shén
01

Supreme deity or high god; spirit of ancestors or celestial gods revered in Chinese tradition.

《礼记·礼运》:“脩其祝嘏,以降上神与其先祖。”孔颖达疏:“上神谓在上精魂之神,即先祖也。指其精气,谓之上神;指其亡亲,谓之先祖。协句而言之,分而为二耳。皇氏熊氏等云:‘上神谓天神也。’”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Impulsive action; sudden outburst

跳神动作之一

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Pretending to be possessed by spirits or gods; engaging in deceptive spirit-acting rituals

巫婆等装神弄鬼, 假称神仙附在自己身上

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Pretending to be possessed by spirits or gods to speak nonsense; a charlatan's act

指巫师假装神鬼附体, 借口胡言

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上神

shàng

shén

Các từ liên quan

上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép