Bản dịch của từ 上行 trong tiếng Anh

上行

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上行 (Danh từ)

shàng xíng
01

To go upward; to ascend; to rise (spatially or in value)

上升。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Actions or conduct directed toward a superior; formal/ritual behavior toward those above (deferential conduct)

谓君上的行事。

Ví dụ
03

Instructions or directives issued by a higher authority; orders from superiors

指上级的指示或命令。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

04

An official document or report submitted upward from a lower-level office to a higher authority; the act of submitting upward

官府文书由下级致上级称上行。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

05

To travel upstream; (of a vessel) go from downstream toward upstream

从下游向上游行驶。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Railway term: a train traveling toward the capital/main line (up direction); up trains are usually assigned even numbers.

我国铁路部门规定,列车在干线上朝着首都方向行驶,在支线上朝着连接干线的车站行驶,皆谓之'上行'。上行列车编号用偶数,如14次,82次,104次等。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上行

shàng

háng

上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép