Bản dịch của từ 上面 trong tiếng Anh
上面

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǎng | ㄕㄤˋ | sh | ang | thanh huyền |
上面 (Danh từ)
1. The surface or top of something; the upper side. 2. Above/on top (indicating location).
1.物体的表面。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Aspect; the above/aforementioned side or part (a particular aspect or inside part)
5.方面;里面。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
The imperial capital; the seat of government (classical/archaic sense)
6.指京师。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
The authorities; government offices; superiors (referring to official/governmental superiors)
7.指官府,上级。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
The top/above; on top of; above (position or earlier part)
4.上首。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
The place above; the upper surface or upper side (e.g., something located on top of another thing)
2.位置较高的地方。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Preceding; earlier in order or rank
3.指次序在前的。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Refers to members of a family who are of higher generation or older in age (elders).
8.指家族辈分较高﹑年龄较大者。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上面
shàng
上
miàn
面
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
- Các biến thể:
- 丄, 𠄞
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
