Bản dịch của từ 不举 trong tiếng Anh
不举

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不举 (Danh từ)
Not recommended; discouraged; unfavorable
6.不推荐。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To not raise or support; neglect to provide care or maintenance, especially for children.
7.不抚养。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Fail to capture or conquer; unable to defeat an opponent.
9.没有攻下。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
An ancient term referring to the cessation of grand feasts and music during major natural disasters or serious events as a form of mourning or respect.
10.古代逢大的天灾人事,皆除去盛馔,偃息声乐,称作“不举”。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To be unable to raise or lift up
1.不举起。
To not report or expose wrongdoing; to refrain from informing authorities
5.不检举;不告发。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To not perform sacrificial rites or ancestral worship ceremonies
8.不祭祀。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Unable to rise or stand erect
2.指不升起。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Unable to lift or raise; incapable of lifting or holding up.
3.不能举;举不起。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To not hold or carry out (an event or activity); to cancel or skip.
4.不举办;不进行。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不举
bù
不
jǔ
举
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
