Bản dịch của từ 不应 trong tiếng Anh

不应

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不应 (Danh từ)

bù yīng
01

Must not; should not; not allowed

千万不要; 不可以; 不能够

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Should not; ought not to

◇Tô Thức 蘇軾: Tây Châu lộ; bất ưng hồi thủ; vị ngã triêm y 西州路; 不應回首; 為我沾衣 (Hữu tình phong từ 有情風詞) Trên đường Tây Châu; không nên quay đầu lại vì ta mà khóc ướt áo. Bất ưng 不應: (2) Không phải; sai trái; lầm lỗi. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nguyên cáo nhân bảo lĩnh hồi gia; lân hữu trượng đoán hữu thất cứu ứng; phòng chủ nhân tịnh hạ xứ lân xá; chỉ đắc cá bất ưng 原告人保領回家; 鄰佑杖斷有失救應; 房主人并下處鄰舍; 止得個不應 (Đệ tam hồi) Người đứng nguyên cáo được bảo lãnh về nhà; láng giềng bị phạt đánh đòn vì không ra cứu ứng; chủ nhà và mấy nhà hàng xóm chỉ bị trách là có lầm lỗi. Bất ưng 不應: (3) Không biết. ◇Trần Đức Vũ 陳德武: Quyên quyên nguyệt; bất ưng hà hận; chiếu nhân li biệt 娟娟月; 不應何恨; 照人離別 (Sơ liêm yết từ 疏簾揭詞) Trăng đẹp không biết hận gì mà soi sáng người biệt li. Bất ưng 不應: (4) Chưa từng; chẳng hề; không có gì. ◇Tô Thức 蘇軾: Bất ưng hữu hận; hà sự trường hướng biệt thì viên? 不應有恨; 何事長向別時圓 (Thủy điệu ca đầu 水調歌頭) Chẳng có gì ân hận; nhưng sao cứ biệt li thì (trăng) lại tròn?Bất ứng 不應: Không trả lời. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: (Đổng Trác) kinh vấn Túc viết: Trì kiếm thị hà ý? Túc bất ứng; thôi xa trực nhập (董卓) 驚問肅曰: 持劍是何意? 肅不應; 推車直入 (Đệ cửu hồi) (Đổng Trác) sợ hỏi Lí Túc: Họ cầm gươm là ý gì? Lí Túc không trả lời; cứ đẩy xe thẳng vào.

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不应

yīng

不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép