Bản dịch của từ 世爻 trong tiếng Anh
世爻

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
世爻 (Danh từ)
In Yijing (I Ching) divination: the specific line (yao) designated as the 'shi' line that governs a hexagram's meaning and is used to judge auspiciousness or misfortune.
1.汉京房《易》学术语。京氏分八卦为八宫,每宫以一纯卦(八卦之重卦)统七变卦(一世﹑二世﹑三世﹑四世﹑五世﹑游魂﹑归魂),注以世应﹑飞伏﹑升降,并配天干地支五行,以占凶吉。每卦皆取世爻为占筮之兆象,观其爻变而定其祸福灾异。各卦世爻之位不一:(1)各宫卦之上爻均为诨成鬗坏@爻。宋张行成《元包数总义》卷一:“若上九变,遂成纯坤,无复干性矣。干之世爻,上九不变。”(2)世卦按六爻顺序,依次由初爻变起,变至某爻而成本宫卦卦象,则该爻便为此卦之世爻。
In the I Ching: the 'shi' line (a specific yao line in a hexagram designated as the position representing the subject/primary position). The exact line (2nd, 3rd, or 4th) depends on the hexagram type.
2.唐刘禹锡《辨易九六论》:“按坎二世而为屯,屯之六二为世爻;震一世而为豫,豫之初六为世爻。”《红楼梦》第一○二回:“这个卦乃是‘未济’之卦,世爻是第三爻。午火兄弟劫财,晦气是一定该有的。”(3)游魂卦以第四爻为世爻。《京氏易传.明夷》“退位入六四,诸侯在世”徐昂笺:“游魂世位在第四爻。”按,世位,世爻之位。参见“世位”。(4)归魂卦以第三爻为世爻。《京氏易传.大有》“三公临世,应上九为宗庙”徐昂笺:“归魂当三公,世位即在第爻。世爻辰土与宗庙爻已火相应。”
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 世爻
shì
世
yáo
爻
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THẾ】
- Các biến thể:
- 㔺, 丗, 卋, 𠀍, 𠦔
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一フ
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
