Bản dịch của từ 丘的笃 trong tiếng Anh
丘的笃
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiū | ㄑㄧㄡ | q | iu | thanh ngang |
丘的笃 (Danh từ)
【qiū de dǔ】
01
A person who exploits funerals or weddings to demand gifts or extort offerings; a historical/generic name for someone who feigns ceremonial attendance to profit.
相传明万历中,天宁寺富僧去世,凡往吊者,均获厚赠。时有乡绅钟姓者效之。常州诸生丘某,形体矮小,人称'丘的笃',与钟姓素无往来,因利其馈赠,亦备礼往吊。其后遇人婚丧,必往贺吊,索取财物。丘死,没落世家子弟往往效其所为。民间因称此种以贺吊为名,向人勒索馈赠之徒为'丘的笃'。见清王逋《蚓庵琐语》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丘的笃
qiū
丘
de
的
dǔ
笃
- Bính âm:
- 【qiū】【ㄑㄧㄡ】【KHÂU】
- Các biến thể:
- 㐀, 㘳, 丠, 坵, 邱, 𠀈, 𠀉, 𠀌, 𠤢, 𡊣
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䲡
𠀌
楸
坵
蠤
鳅
蘒
𠀉
鶖
趥
蚯
蟗
𠂘
𠂷
𠂠
𠃄
𠃆
𠂺
丹
乇
𠂓
𠂔
𠂶
𠂒
穴
鸟
忊
𠀐
屵
㘦
䒔
叴
匜
处
甩
术
丘陵
沙丘
山丘
孔丘
商丘
虎丘
比丘
丘壑
丘疹
章丘
