Bản dịch của từ 东田 trong tiếng Anh
东田
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōng | ㄉㄨㄥ | d | ong | thanh ngang |
东田 (Danh từ)
【dōng tián】
01
A collective term for farmland areas in eastern Shaanxi during the Qin and Han dynasties, distinct from Qin's reformed farmlands after Shang Yang's reforms.
1.秦汉对陕东六国田亩的总称。别于商鞅变法后的秦田。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
02
Name of a tower or pavilion built by Crown Prince Wen Hui of the Southern Qi dynasty
2.南朝齐文惠太子所建楼馆名。
Ví dụ
03
Farmland in general; cultivated fields
3.泛指农田。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 东田
dōng
东
tián
田
Các từ liên quan
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
田丁
田七
田业
田中
田中义一
- Bính âm:
- 【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
- Các biến thể:
- 東
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咚
冬
昸
菄
岽
鯟
鶫
苳
徚
鼕
娻
鸫
更
並
𠁊
𠀩
万
丠
𠁎
三
𠀋
业
㐁
𠁏
尻
𠆫
阠
弗
电
必
氿
厼
屳
头
㘝
仝
东西
东西
东边
张东
东盟
东方
东京
广东
东莞
做东
