Bản dịch của từ 两极世界 trong tiếng Anh

两极世界

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两极世界 (Danh từ)

liǎng jí shì jiè
01

Bipolar world — the post‑World War II era until the early 1990s when two superpowers (the US and the USSR) formed two opposing global blocs

与“多极世界”相对。指第二次世界大战后至20世纪90年代初,美国、苏联两个超级大国成为支撑世界上两大对峙集团的两极。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两极世界

liǎng

shì

jiè

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
极丑
极且月
极为
极丽
极乐
世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
界乘
界会
界分
界划
界别
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép