Bản dịch của từ 两楹 trong tiếng Anh
两楹

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liǎng | ㄌㄧㄤˇ | l | iang | thanh hỏi |
两楹 (Danh từ)
The two central pillars/posts in the main hall of a house; the central bay used for ceremonies or important activities.
1.房屋正厅当中的两根柱子。两楹之间是房屋正中所在,为举行重大仪式和重要活动的地方。
A place for laying a coffin or holding funeral rites (literally 'between two pillars'); a funeral/lying-in-state site (archaic)
2.《礼记.檀弓上》:“殷人殡于两楹之间。”后亦以“两楹”借指停放棺柩﹑举行祭奠之所。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Literally 'two pillars' (the two door pillars); used figuratively to mean one is near death or at life's end
3.《礼记.檀弓上》:“予畴昔之夜,梦坐奠于两楹之间……予殆将死也。”因以“两楹”。表示人之将终。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
A dream that foretells someone's imminent death
4.指预兆人即将亡故的梦。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两楹
liǎng
两
yíng
楹
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
- Các biến thể:
- 兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
