Bản dịch của từ 两生 trong tiếng Anh

两生

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两生 (Danh từ)

liǎng shēng
01

A term (from early Han history) for people versed in ritual and classics but rigid and unaware of practical change; used to describe bookish conservatives who can't adapt to shifting circumstances.

汉初,叔孙通为刘邦定朝仪,使征鲁地诸生三十余人,有两生不肯行,谓叔孙通所为不合于古。叔孙通笑其为真鄙儒,不知时变。后以“两生”喻指熟谙礼乐典籍而不知权变的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两生

liǎng

shēng

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
生一
生三
生上起下
生不逢场
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép