Bản dịch của từ 两院制 trong tiếng Anh
两院制
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liǎng | ㄌㄧㄤˇ | l | iang | thanh hỏi |
两院制 (Danh từ)
【liǎng yuàn zhì】
01
A bicameral system in government where the legislature is divided into two separate chambers or houses, each with legislative and oversight powers.
某些国家议会分设两院的制度两院议员一般都由选举产生并定期改选, 两院都有立法和监督行政的权力,但名称各有不同, 如英国叫上议院和下议院, 美国、日本叫 参议院和众议院,法国叫参议院和国民议会
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两院制
liǎng
两
yuàn
院
zhì
制
- Bính âm:
- 【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
- Các biến thể:
- 兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
脼
匁
掚
魉
倆
裲
魎
両
唡
𠓜
俩
䓣
龷
𠀾
𠁋
丙
𠀓
𠀢
丌
𠀊
𠀃
丂
𠀋
𠀂
㒴
豆
余
䒞
𠙄
𠖼
诂
尿
闶
玗
评
訁
两倍
两边
两样
两清
两岸
两侧
两者
两头
两难
两栖
