Bản dịch của từ 丧主 trong tiếng Anh

丧主

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sāng

ㄙㄤsangthanh ngang

Sàng

ㄙㄤˋsangthanh huyền

丧主 (Danh từ)

sàng zhǔ
01

The family member or representative responsible for funeral affairs after the death of a relative or important person.

丧主是指失去亲人或重要人物后,作为家属或代表的人。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

House of mourning; family hosting a funeral

有丧事的人家

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

Chief mourner; the main person responsible for conducting funeral rites, usually the eldest son or eldest grandson if no son exists

主丧的人通例由嫡长子为丧主,没有长子则由嫡长孙担任

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丧主

sàng

zhǔ

Các từ liên quan

丧乱
丧事
丧亡
丧亲
丧人
主一
主一无适
主上
主业
主丧
丧
Bính âm:
【sāng】【ㄙㄤ】【TANG】
Các biến thể:
喪, 䘮, 𠸶, 𡂤, 𡚏, 𡴧
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶ノ一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép