Bản dịch của từ 中 trong tiếng Anh
中

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhòng | ㄓㄨㄥ | zh | ong | thanh ngang |
中 (Danh từ)
Middle; center (a position equidistant from sides, ends, top and bottom)
跟四周、上下或两端的距离相等的部位
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
China (the country)
指中国
Inside; in; within
里面
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Middle; central; average (position or level between two extremes)
性质、等级在两端之间
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
In one's heart; in the mind; inner feelings
指内心
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Intermediary; middleman — a person who mediates, brokers, or stands between two parties (e.g., in a sale or dispute)
介绍买卖或调解纠纷的中间人
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Indicates an action is ongoing/in progress; used after a verb or verb phrase (e.g., 'in the middle of doing')
用在动词或动词性短语后面,表示动作处于持续状态
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Surname Zhong (Chinese family name, 'Trung' in Vietnamese)
姓
Từ tiếng Anh gần nghĩa
中 (Tính từ)
Okay; suitable; acceptable; feasible
可以,好,合适
Từ tiếng Anh gần nghĩa
中 (Động từ)
To hit the mark; to be exactly right; to hit the target (figuratively)
对准;正好符合
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To be struck by; to suffer from (an affliction or misfortune); to contract (an illness)
受到
Từ tiếng Anh gần nghĩa
- Bính âm:
- 【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
- Các biến thể:
- 𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 丨
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
