Bản dịch của từ 中 trong tiếng Anh

Danh từTính từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

(Danh từ)

zhòng
01

Middle; center (a position equidistant from sides, ends, top and bottom)

跟四周、上下或两端的距离相等的部位

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

China (the country)

指中国

Ví dụ
03

Inside; in; within

里面

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Middle; central; average (position or level between two extremes)

性质、等级在两端之间

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

In one's heart; in the mind; inner feelings

指内心

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Intermediary; middleman — a person who mediates, brokers, or stands between two parties (e.g., in a sale or dispute)

介绍买卖或调解纠纷的中间人

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Indicates an action is ongoing/in progress; used after a verb or verb phrase (e.g., 'in the middle of doing')

用在动词或动词性短语后面,表示动作处于持续状态

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Surname Zhong (Chinese family name, 'Trung' in Vietnamese)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Tính từ)

zhòng
01

Okay; suitable; acceptable; feasible

可以,好,合适

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Động từ)

zhòng
01

To hit the mark; to be exactly right; to hit the target (figuratively)

对准;正好符合

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

To be struck by; to suffer from (an affliction or misfortune); to contract (an illness)

受到

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép