Bản dịch của từ 中和殿 trong tiếng Anh

中和殿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中和殿 (Danh từ)

zhōng hé diàn
01

Zhonghe Hall — one of the three main halls in Beijing's Forbidden City; located behind Taihe Hall and in front of Baohe Hall, used for imperial ritual rehearsals and preparations for major ceremonies.

北京故宫三大殿之一。在太和殿后,保和殿前。明初建,原名华盖殿,后改名中极殿。清顺治二年(1645年)重建,改名中和殿。为帝王举行大典时演习礼仪之地。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中和殿

zhōng

diàn

殿

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
和一
和上
和丘
和丸
和义
殿下
殿举
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép