Bản dịch của từ 中心 trong tiếng Anh

中心

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中心 (Danh từ)

zhōng xīn
01

A position or part that is equidistant from all sides: city center.

①与四周距离相等的位置或部位:圆中心|市中心。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Center, a place of importance

②占据重要地位或起主干作用的地方:商贸中心|政治中心。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

The main or most important part of something; the focus of a matter.

③事物的主要部分:问题的中心|确定文章中心|中心议题|中心环节。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中心

zhōng

xīn

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép