Bản dịch của từ 丰本 trong tiếng Anh
丰本
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēng | ㄈㄥ | f | eng | thanh ngang |
丰本 (Danh từ)
【fēng běn】
01
A kind of leek/Allium used in sacrificial rites; the thick, fleshy root (bulb). Also a legendary immortal's name.
指用于祭祀的韭菜。肥大的根部。谓丰厚其根本。传说中的仙人名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丰本
fēng
丰
běn
本
- Bính âm:
- 【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
- Các biến thể:
- 𡴇, 𡴀, 仹, 䒠, 豐, 𡵄
- Lục thư:
- tượng hình & chỉ sự
- Bộ thủ:
- 丨
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枫
锋
熢
风
渢
瘋
沣
峰
蘴
酆
莑
封
𠁡
𠁲
㐃
丱
𠁯
𠁪
丮
𠁥
𠁦
𠁫
𠁸
𠁮
尣
𠔁
元
车
𠘫
天
龰
片
阞
丹
𠚪
仍
丰富
丰盛
丰满
丰收
丰厚
丰硕
丰碑
丰盈
丰田
丰胸
