Bản dịch của từ 丰穰 trong tiếng Anh

丰穰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

丰穰 (Danh từ)

fēng ráng
01

Abundant harvest; fertile crops and plentiful harvests

丰收。。宋.陆游.春晚即事诗四首之二:「龙骨车鸣入水塘,雨来犹可望丰穰。」

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

A bumper harvest; abundant crops (often used for grain/harvest)

亦作「丰登」、「丰稔」。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丰穰

fēng

ráng

丰
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
𡴇, 𡴀, 仹, 䒠, 豐, 𡵄
Lục thư:
tượng hình & chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép