Bản dịch của từ 串客 trong tiếng Anh

串客

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chuàn

ㄔㄨㄢˋchuanthanh huyền

串客 (Danh từ)

chuàn kè
01

An amateur actor/actress who performs in operas or theatrical troupes (archaic: troupe member who plays minor roles)

戏曲、戏剧表演的业余演员。。红楼梦.第六十六回:「他家请了一起串客,里头有个做小生的叫柳湘莲。」

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

N./v. Someone who goes around socializing or poking into others' business; to go around visiting, nosing about, or running errands informally (often with a slightly pejorative sense).

凑热闹、闲帮忙的清客。。清.孔尚任.桃花扇.第十七出:「禀老爷,小人是长班,只认的各位官府,那些串客、表子,没处寻觅。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 串客

chuàn

串
Bính âm:
【chuàn】【ㄔㄨㄢˋ】【XUYẾN】
Các biến thể:
穿, 串
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép