Bản dịch của từ 为他 trong tiếng Anh
为他
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wéi | ㄨㄟˋ | w | ei | thanh huyền |
为他 (Động từ)
【wèi tā】
01
To do something for someone else; to act out of consideration or kindness toward others; altruistic.
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Refers to one's attitude or approach in conduct and dealing with others.
指做人处世的态度
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 为他
wèi
为
tā
他
- Bính âm:
- 【wéi】【ㄨㄟˋ, ㄨㄟˊ】【VỊ, VI】
- Các biến thể:
- 為, 爲, 𤓸, 𨤒
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丶
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
違
洈
矀
醀
㧑
潍
䙟
帷
潙
幃
唯
闱
媦
㥜
磑
䮹
犚
慰
位
喂
轊
畏
䬿
鏏
丶
𠂁
丼
𠂀
屰
主
𠁾
𠂄
𠁿
𠁽
丷
鼡
风
勿
匁
王
耂
㝉
丑
卅
𠔿
㔹
火
化
因为
为了
为何
为此
为啥
所为
改为
约为
即为
做为
作为
以为
认为
成为
行为
为难
为止
称为
极为
视为
