Bản dịch của từ 主动脉 trong tiếng Anh

主动脉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǔ

ㄓㄨˇzhuthanh hỏi

主动脉 (Danh từ)

zhǔ dòng mài
01

The largest artery in the human body that carries oxygen-rich blood from the left ventricle of the heart to the rest of the body, arching upward and downward along the spine.

人体内最粗大的动脉,从左心室发出,向上向右再向下略呈弓状,再沿脊柱向下行,在胸腹等分出很多较小的动脉是向全身各部输送血液的主要导管也叫大动脉

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 主动脉

zhǔ

dòng

mài

Các từ liên quan

主一
主一无适
主上
主业
主丧
动不动
动举
脉书
脉候
脉冲
脉动
脉动电流
主
Bính âm:
【zhǔ】【ㄓㄨˇ】【CHỦ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,丶,王
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép