Bản dịch của từ 义从 trong tiếng Anh

义从

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

义从 (Động từ)

yì cóng
01

Historical noun: in Han–Wei times, designation for non-Han tribes (e.g. Hu, Qiang) who submitted to the court and served as allied or dependent troops—forces attached out of allegiance.

1.汉魏时称胡羌等少数民族归附朝廷为“义从”。取归义从命之意。

Ví dụ
02

A military force composed of able-bodied men from Hu and Qiang (non-Han) peoples; historically a term for troops of certain frontier/nomadic ethnic groups.

2.称由胡羌丁壮组成的军队。

Ví dụ
03

Volunteer for military service; person who enlists voluntarily

3.自愿从军者。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

04

To attach to; to depend on or cling to (rely on someone or something for support)

4.依附。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 义从

cóng

Các từ liên quan

义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
从一
从一以终
从一而终
从不
从世
义
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【NGHĨA】
Các biến thể:
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép