Bản dịch của từ 乌号 trong tiếng Anh

乌号

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˋwuthanh huyền

乌号 (Danh từ)

wū hào
01

2.表示对死者哀悼。

Ví dụ
02

A good/strong bow (historical term — “乌号” refers to a famed/robust bow)

1.《淮南子.原道训》:“射者扞乌号之弓,弯棋卫之箭。”高诱注:“乌号,桑柘,其材坚劲,乌峙其上,及其将飞,枝必桡下,劲能复巢,乌随之,乌不敢飞,号呼其上。伐其枝以为弓,因曰乌号之弓也。一说黄帝铸鼎于荆山鼎湖,得道而仙,乘龙而上,其臣援弓射龙,欲下黄帝,不能也。乌,于也;号,呼也。于是抱弓而号。因名其弓为乌号之弓也。”后以“乌号”指良弓。

Ví dụ
03

3.称人死亡的敬辞。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乌号

hào

Các từ liên quan

乌七八糟
乌丝
乌丝栏
乌丝行
乌丝阑
号丧
号令
号令如山
号件
号位
乌
Bính âm:
【wù】【ㄨˋ, ㄨ】【Ô】
Các biến thể:
烏, 𥾪
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép