Bản dịch của từ 乌林 trong tiếng Anh

乌林

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˋwuthanh huyền

乌林 (Danh từ)

wū lín
01

Place name: Wulin — a locality in western Jiayu County, Hubei, on the north bank of the Yangtze River; site associated with a famous battle in the Three Kingdoms period (referencing Zhou Yu's victory over Cao Cao's forces).

1.地名。在湖北省嘉鱼县西,位于长江北岸。赤壁之战,周瑜曾破曹兵于此。后以乌林指此战役。

Ví dụ
02

2.吴鼓吹曲名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乌林

lín

Các từ liên quan

乌七八糟
乌丝
乌丝栏
乌丝行
乌丝阑
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
乌
Bính âm:
【wù】【ㄨˋ, ㄨ】【Ô】
Các biến thể:
烏, 𥾪
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép