Bản dịch của từ 九 trong tiếng Anh
九
Chữ sốDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九 (Chữ số)
【jiǔ】
01
Nine (the integer after eight and before ten)
数字,比八大一的正整数
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
02
Many; numerous; a great deal (often used figuratively: countless, repeatedly)
表示多次或多数
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
九 (Danh từ)
【jiǔ】
01
A traditional nine-day period count starting from the winter solstice; one of nine (e.g., the first, second... up to the ninth “jiu”), used in the ritual/seasonal system (total 81 days over nine jiu).
时令名,从冬至起每九天为一个“九”,到九个“九”为止,共八十一天
Ví dụ
02
Surname Jiǔ (a Chinese family name)
姓
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
