Bản dịch của từ 习察 trong tiếng Anh

习察

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˊxithanh sắc

习察 (Động từ)

xí chá
01

To learn and self-examine; to practice while reflecting to understand the reason or principle

谓学习省察。语本《孟子.尽心上》:“行之而不着焉,习矣而不察焉,终身由之而不知其道者,众也。”朱熹集注:“著者,知之明;察者,识之精。言方行之而不能明其所当然;既习矣,而犹不识其所以然,所以终身由之而不知其道者多也。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 习察

chá

Các từ liên quan

习与体成
习与性成
习业
习为故常
察三访四
察世俗每月统记传
察举
察书
察事
习
Bính âm:
【xí】【ㄒㄧˊ】【TẬP】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép