Bản dịch của từ 乡饮宾 trong tiếng Anh

乡饮宾

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

乡饮宾 (Danh từ)

xiāng yǐn bīn
01

Honorary ranks of guests at the village wine-drinking ritual (Zhou rites): senior guest (), then intermediary (), then common guests (众宾); collectively called '乡饮宾'.

乡饮酒礼的宾介。周制,乡饮酒礼举乡里处士之贤者为“宾”,次为“介”,又次为“众宾”。其后历代相沿,名称不尽相同。明清时又有“宾”(亦称“大宾”)﹑“僎宾”﹑“介宾”﹑“三宾”﹑“众宾”等名号,统称“乡饮宾”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乡饮宾

xiāng

yǐn

bīn

Các từ liên quan

乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
饮中八仙
饮人
饮令
饮会
饮候
宾东
宾主
乡
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
Các biến thể:
鄉, 郷, 鄕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフノ
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép