Bản dịch của từ 二丁 trong tiếng Anh
二丁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Èr | ㄦˋ | N/A | er | thanh huyền |
二丁 (Danh từ)
【èr dīng】
01
Famous brothers in the history of the Three Kingdoms, known for their talent and connection with the poet Cao Zhi.
指三国魏丁仪﹑丁廙兄弟。二人才朗学博,与曹植友善,后均遭曹丕杀害。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 二丁
èr
二
dīng
丁
Các từ liên quan
二一添作五
二七
二七大罢工
丁一卯二
丁一确二
丁丁
丁丁光光
丁丁列列
- Bính âm:
- 【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
- Các biến thể:
- 弍, 貳, 𠄠, 𢎐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䏪
弍
䎶
誀
貮
咡
髶
贰
𠄠
貳
㒃
㛅
㐪
𠄿
𠄪
㐭
亘
𠄻
元
况
𠄾
亚
五
亜
冖
廴
𠂊
𠀂
卩
𠙴
乂
冫
𠘨
丆
𠁢
丅
二手
第二
二胡
二十
初二
老二
二百
二级
二者
十二
