Bản dịch của từ 二难 trong tiếng Anh
二难
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Èr | ㄦˋ | N/A | er | thanh huyền |
二难 (Danh từ)
【èr nán】
01
A dilemma of two difficulties; a situation where two things are both hard to accomplish — a predicament with no easy option
两件难以达成的事。。左传.襄公十年:「众怒难犯,专欲难成,合二难以安国,危之道也。」
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
02
Two difficulties; a situation where two desirable things cannot both be obtained (a dilemma of two hard-to-compatibilize choices).
贤主人与嘉宾。因两者难兼得,故称为「二难」。。唐.王勃.滕王阁序:「四美具,二难并。穷睇盼于中天,极娱游于暇日。」
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
03
Two outstanding persons of equal merit; hard to tell which is superior
贤兄弟。因二者俱佳,难以别高下。见南朝宋.刘义庆.世说新语.德行。。唐.包何.和苗员外寓直中书诗:「朝列称多士,君家有二难。」
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 二难
èr
二
nán
难
- Bính âm:
- 【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
- Các biến thể:
- 弍, 貳, 𠄠, 𢎐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䏪
弍
䎶
誀
貮
咡
髶
贰
𠄠
貳
㒃
㛅
㐪
𠄿
𠄪
㐭
亘
𠄻
元
况
𠄾
亚
五
亜
冖
廴
𠂊
𠀂
卩
𠙴
乂
冫
𠘨
丆
𠁢
丅
二手
第二
二胡
二十
初二
老二
二百
二级
二者
十二
