Bản dịch của từ 五世其昌 trong tiếng Anh

五世其昌

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五世其昌 (Thành ngữ)

wǔ shì qí chāng
01

A congratulatory idiom wishing prosperity and flourishing descendants for generations (literally: prosperity for five generations). Traditionally used in wedding felicitations.

世:代;其:时间副词,交要。五世之后,子孙昌盛。旧时用于祝人新婚。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五世其昌

shì

chāng

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
其与
其中
昌世
昌丰
昌义
昌乐
昌九
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép